CPU Intel Core Ultra 5 225 (Up to 4.9Ghz/ 20MB/ 10 Cores 10 Threads/ 125W/ LGA 1851/ Arrow Lake)
Đặc điểm nổi bật
10 nhân 10 luồng tối ưu hóa đa nhiệm
Với 10 nhân và 10 luồng, CPU Intel Core Ultra 5 225 là sự lựa chọn hoàn hảo cho các tác vụ yêu cầu xử lý song song. Cấu trúc này không chỉ tăng cường hiệu suất mà còn giúp duy trì sự ổn định khi thực hiện nhiều nhiệm vụ cùng lúc, từ chơi game, phát trực tiếp đến xử lý video 4K.

Bộ nhớ đệm 20MB tăng tốc độ truy cập dữ liệu
CPU này được trang bị bộ nhớ đệm thông minh 20MB, giúp cải thiện tốc độ truy cập dữ liệu và tăng cường hiệu suất tổng thể. Bộ nhớ đệm lớn đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thời gian chờ và tối ưu hóa trải nghiệm người dùng, đặc biệt trong các ứng dụng đòi hỏi cao về hiệu năng.
Tiết kiệm năng lượng với công nghệ tiên tiến
Intel Core Ultra 5 225 sử dụng công nghệ tối ưu hóa năng lượng, giúp tiết kiệm điện năng mà không làm giảm hiệu suất. Điều này không chỉ phù hợp cho các hệ thống PC cá nhân mà còn là giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp tìm kiếm hiệu quả năng lượng mà vẫn đảm bảo khả năng xử lý vượt trội.
Khả năng tương thích linh hoạt với nhiều nền tảng
CPU Intel Core Ultra 5 225 Up to 4.9GHz 10 cores 10 threads 20MB tương thích với nhiều nền tảng bo mạch chủ hiện đại, hỗ trợ chuẩn PCIe 4.0 và công nghệ bộ nhớ DDR5, mang lại khả năng kết hợp hoàn hảo cho các cấu hình máy tính từ trung cấp đến cao cấp. Điều này giúp bạn dễ dàng nâng cấp hoặc xây dựng hệ thống mới phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Công nghệ Intel Intel Graphics tích hợp cho hiệu suất đồ họa mượt mà
Chip xử lý đồ họa tích hợp Intel Intel Graphics mang lại trải nghiệm hình ảnh sắc nét, hỗ trợ hiển thị độ phân giải 8K. Người dùng có thể tận hưởng các nội dung giải trí chất lượng cao hoặc xử lý đồ họa cơ bản mà không cần đến card đồ họa rời.
Đánh giá bình luận
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Intel |
| Model | Core Ultra 5 225 |
| Lõi bộ xử lý (P+E) 17 | 10 (6+4) |
| Luồng xử lý | 10 |
| Bộ nhớ đệm thông minh Intel® (L3, MB) | 20 |
| Tổng bộ nhớ đệm L2 MB | 22 |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 Tần số (GHz) | 0 |
| Tần số Turbo tối đa của P-Core (GHz) | Lên đến 4.9 |
| Tần số Turbo tối đa của E-Core (GHz) | Lên đến 4.4 |
| Tần số cơ sở lõi P (GHz) | 3.3 |
| Tần số cơ sở E-Core (GHz) | 2.7 |
| Bộ xử lý đồ họa | Intel® Graphics |
| Làn CPU PCIe | 24 |
| Tốc độ bộ nhớ tối đa (MT/giây) 6 | DDR5-6400 |
| Kênh bộ nhớ | 2 |
| Dung lượng bộ nhớ tối đa | 192 |
| Điện năng tiêu thụ | 125W |
| Reliability, Availability & Serviceability | Enabled |
| Intel® SIPP | Yes |
| Intel® ISM | Yes |
| Boxed | Yes |
| Thương hiệu | Intel |
| Model | Core Ultra 5 225 |
| Lõi bộ xử lý (P+E) 17 | 10 (6+4) |
| Luồng xử lý | 10 |
| Bộ nhớ đệm thông minh Intel® (L3, MB) | 20 |
| Tổng bộ nhớ đệm L2 MB | 22 |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 Tần số (GHz) | 0 |
| Tần số Turbo tối đa của P-Core (GHz) | Lên đến 4.9 |
| Tần số Turbo tối đa của E-Core (GHz) | Lên đến 4.4 |
| Tần số cơ sở lõi P (GHz) | 3.3 |
| Tần số cơ sở E-Core (GHz) | 2.7 |
| Bộ xử lý đồ họa | Intel® Graphics |
| Làn CPU PCIe | 24 |
| Tốc độ bộ nhớ tối đa (MT/giây) 6 | DDR5-6400 |
| Kênh bộ nhớ | 2 |
| Dung lượng bộ nhớ tối đa | 192 |
| Điện năng tiêu thụ | 125W |
| Reliability, Availability & Serviceability | Enabled |
| Intel® SIPP | Yes |
| Intel® ISM | Yes |
| Boxed | Yes |
CPU Intel Core i7-12700 (Up to 4.9Ghz/ 25MB/ 12 Cores 20 Threads/ 65W/ LGA 1700/ Alder Lake)
Liên hệ
Giá bán
Tình trạng
Bảo hành
Liên hệ
Còn hàng
36 Tháng
  Quà tặng và ưu đãi kèm theo
Thông số sản phẩm
Socket: Intel LGA 1851
Bộ nhớ đệm: 20MB
Số nhân: 10
Số luồng: 10
Xung nhịp tối đa: 4.9Ghz
Điện năng tiêu thụ: 125W
CPU Intel Core i7-14700 (Up to 5.4Ghz/ 33MB/ 20 Cores 28 Threads/ 65W/ LGA 1700/ Raptor Lake)
Liên hệ
Giá bán
Tình trạng
Bảo hành
Liên hệ
Còn hàng
36 Tháng
  Quà tặng và ưu đãi kèm theo
Thông số sản phẩm
Socket: Intel LGA 1851
Bộ nhớ đệm: 20MB
Số nhân: 10
Số luồng: 10
Xung nhịp tối đa: 4.9Ghz
Điện năng tiêu thụ: 125W
CPU Intel Core i7-14700F (Up to 5.4Ghz/ 33MB/ 20 Cores 28 Threads/ 65W/ LGA 1700/ Raptor Lake)
Liên hệ
Giá bán
Tình trạng
Bảo hành
Liên hệ
Còn hàng
36 Tháng
  Quà tặng và ưu đãi kèm theo
Thông số sản phẩm
Socket: Intel LGA 1851
Bộ nhớ đệm: 20MB
Số nhân: 10
Số luồng: 10
Xung nhịp tối đa: 4.9Ghz
Điện năng tiêu thụ: 125W
CPU Intel Core i5-10400 (Up to 4.3GHz/ 12MB/ 6 Cores 12 Threads/ 65W/ LGA 1200)
Liên hệ
Giá bán
Tình trạng
Bảo hành
Liên hệ
Còn hàng
36 Tháng
  Quà tặng và ưu đãi kèm theo
Thông số sản phẩm
Socket: Intel LGA 1851
Bộ nhớ đệm: 20MB
Số nhân: 10
Số luồng: 10
Xung nhịp tối đa: 4.9Ghz
Điện năng tiêu thụ: 125W
CPU Intel Core i5-14600K (Up to 5.3Ghz/ 24MB/ 14 Cores 20 Threads/ 125W/ LGA 1700/ Raptor Lake)
Liên hệ
Giá bán
Tình trạng
Bảo hành
Liên hệ
Còn hàng
36 Tháng
  Quà tặng và ưu đãi kèm theo
Thông số sản phẩm
Socket: Intel LGA 1851
Bộ nhớ đệm: 20MB
Số nhân: 10
Số luồng: 10
Xung nhịp tối đa: 4.9Ghz
Điện năng tiêu thụ: 125W
CPU Intel Core i5-14500 (Up to 5.0Ghz/ 24MB/ 14 Cores 20 Threads/ 65W/ LGA 1700/ Raptor Lake)
Liên hệ
Giá bán
Tình trạng
Bảo hành
Liên hệ
Còn hàng
36 Tháng
  Quà tặng và ưu đãi kèm theo
Thông số sản phẩm
Socket: Intel LGA 1851
Bộ nhớ đệm: 20MB
Số nhân: 10
Số luồng: 10
Xung nhịp tối đa: 4.9Ghz
Điện năng tiêu thụ: 125W
CPU Intel Core i5-14600KF (Up to 5.3Ghz/ 24MB/ 14 Cores 20 Threads/ 125W/ LGA 1700/ Raptor Lake)
Liên hệ
Giá bán
Tình trạng
Bảo hành
Liên hệ
Còn hàng
36 Tháng
  Quà tặng và ưu đãi kèm theo
Thông số sản phẩm
Socket: Intel LGA 1851
Bộ nhớ đệm: 20MB
Số nhân: 10
Số luồng: 10
Xung nhịp tối đa: 4.9Ghz
Điện năng tiêu thụ: 125W
CPU Intel Core i5-13400 (Up to 4.6Ghz/ 20MB/ 10 Cores 16 Threads/ 65W/ LGA 1700/ Raptor Lake)
Liên hệ
Giá bán
Tình trạng
Bảo hành
Liên hệ
Còn hàng
36 Tháng
  Quà tặng và ưu đãi kèm theo
Thông số sản phẩm
Socket: Intel LGA 1851
Bộ nhớ đệm: 20MB
Số nhân: 10
Số luồng: 10
Xung nhịp tối đa: 4.9Ghz
Điện năng tiêu thụ: 125W







